chi cục
Chi cục Thống kê quận 5 chịu trách nhiệm thu thập và phân tích số liệu kinh tế - xã hội trên địa bàn.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đơn vị hành chính, tổ chức cấp dưới: "Chi cục" là một cơ quan, đơn vị trực thuộc và là bộ phận của một Cục hoặc Sở, có chức năng thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn cụ thể tại một địa bàn nhất định. Nó thường là cấp quản lý trung gian giữa cấp Sở/Cục và cấp Phòng/Đội.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chi cục Thống kê quận 5 chịu trách nhiệm thu thập và phân tích số liệu kinh tế - xã hội trên địa bàn.
- Công việc này thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Thuế thành phố.
- Anh ấy được bổ nhiệm làm Chi cục trưởng Chi cục Hải quan cửa khẩu sân bay.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đầu mối là chi cục": dùng để chỉ việc một chi cục là nơi trực tiếp tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính chuyên ngành cho người dân, doanh nghiệp tại địa phương.
- Mọi hồ sơ về kiểm dịch thực vật phải nộp tại Chi cục Bảo vệ thực vật.
Biến thể và từ gần giống
- Cục: là cơ quan cấp trên, quản lý nhiều chi cục trực thuộc, thường ở cấp Bộ hoặc cấp tỉnh/thành phố.
- Sở: là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, có thể có các chi cục trực thuộc.
- Phòng/Đội: thường là đơn vị trực thuộc Chi cục hoặc Sở, có quy mô và phạm vi nhỏ hơn.
Từ đồng nghĩa
- Văn phòng đại diện: (trong một số ngữ cảnh tổ chức phi chính phủ hoặc doanh nghiệp).
- Ban chuyên môn: (nhấn mạnh chức năng, thường dùng trong nội bộ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Trực thuộc chi cục: là cụm từ chỉ việc một đơn vị nhỏ hơn nằm dưới sự quản lý trực tiếp của một chi cục.
- Đội Kiểm soát thị trường số 3 trực thuộc Chi cục Quản lý thị trường tỉnh.
Do chi cục quản lý: chỉ thẩm quyền quản lý nhà nước chuyên ngành của chi cục.
- Hoạt động kinh doanh này do chi cục thuế quản lý về mặt thuế.
Thành ngữ liên quan
- "Trên Sở, dưới Phòng, giữa là Chi cục": một cách nói dân gian phản ánh thứ bậc, vị trí trung gian trong bộ máy hành chính chuyên môn của chi cục.